cua tu dong


Cửa phòng mổ

Giới thiệu chung.

Đây là hệ thống cửa tự động cao cấp phải có hệ thống gioăng phớt tốt đảm bảo độ kín, ngoài ra thường được thiết kế thêm hệ thống khóa liên động (với phòng mổ có nhiều hơn 1 cửa) để đảm bảo độ sạch cho phòng. Hệ thống cơ khí được thiết kế sao cho vận hành dễ dàng, thuận tiện cho việc đẩy băng ca bệnh nhân và lưu thông qua lại của nhân viên phòng mổ. Vật liệu thông thường được làm bằng hợp Inox hoặc bằng các vật liệu thích hợp khác có độ bền cơ khí cao, có ô kính quan sát. Bộ  điều khiển  được thiết kế thông minh, có hoặc không có chức năng kiểm soát vào ra. Kiểu mở thông thường  được chọn là kiểu quay (swing) hoặc trượt (slide). Độ mở của cửa lớn để thuận tiện cho việc vận chuyển bệnh nhân và các thiết bị máy móc.Thiết bị điều khiển đóng mở cửa thường là loại công tắc không tiếp xúc, công tắc thúc cùi chỏ, công tắc đạp chân hoặc công tắc cảm biến trọng lượng ... để tăng khả năng vô trùng cho bác sỹ và nhân viên làm việc trong khu vực phòng mổ.


Thông số kỹ thuật

Dimensions
Closure Hermetically sealed  
Standard overall height 2100 mm
Standard free passage 850-1600 mm
Number of leaves 1
Wall hole opening Complete opening for hospital beds passage
Inner structure Stainless Steel
Hermetic joints Perimeter EPDM sealed density 1,28 grs/cm3; Hardness 55 Shores
Thickness 32 mm
Insulation density 45 Kg/ m3
Surface Flush w/o mouldings
Standard frame 135x60mm/ Telescopic width wall 205 mm
Leaf Weight 55-150 Kg
Fixing Directly w/o metal construction support
Cover Antidust
O Dimensions or design Special
O Glazing Special
O Cover Special
Automation
Sliding Noiseless automatic
Control Unit Microprocessor
Transmission Toothed belt
Control Panel 5 functions
Opening speed Adjustable up to 1.4 m/s
Closing speed Adjustable up to 1.27 m/s
Opening time Hold adjustable 0-90 s
Opening width Adjustable
Braking Automatic set up
Faults detector Through control panel
Electric Caracteristics
Main Power Supply 100-240 V AC frecuency 50/60 Hz
Conssumption 250 W
Auxiliary Voltage 24 V DC, 640 mA
Working temperature -20 ºC to 50 ºC
Fuse 3,3 AT
Reletive Humidity Without condensation 85%
Interferences Withdrawal system
Parasites Immunity S/IEC 801
Standards and Certifications
ISO 9001:2008 Certificate ES-0215/2005
Classification 5 of hermeticity BS EN 1026:2000
Classification B; S3; d0 Fire reaction UNE EN 13501-1:2002
Activation y Safety
Elbow switch GP-26 Inner/Outer
O Opening buffer GP-24 Inner/Outer
O Proximity sensor Inner/Outer
O Infrared activation sensor Inner/Outer
O Opening key Outer
Emergency Opening Manual though handle or handhold
Safety function Electronic control that reverse the door sliding
Safety barrier Photocell placed in the passageway
O Access control Please consult
Equipment and Surface Finish
Standard material Stainless steel AISI 304
Standard surface finish ASTM A 480 No. 4 Matt polished
Handles Outer handle and inner handhold
O Glazed peephole 385x385mm Flushed to leaf surface
O X-Ray rooms Pb-1
O X-Ray peephole Glass lead protection Pb-1
O Surface finish Special

CAME

     Untitled copy

    coil

    

       tormax